|
Tính Năng
*Có thể in màu với tốc độ nhanh
Có thể in tới 32 trang/phút (cỡ giấy A4) với bản in đơn sắc
Và có thể in tới 30 trang/phút (cỡ giấy A4) với bản in màu
Với công nghệ chỉnh sửa theo nhu cầu của Canon, máy sẽ không mất thời gian làm nóng. Vì vậy, bạn có thể in được bản in đơn sắc và bản in màu đầu tiên chỉ với 7,5 giây và 9 giây
*Tính năng in hiệu quả dễ dàng quản lý
Bảng điều khiển giúp bạn quản lý mạng làm việc và các cài đặt thiết bị một cách dễ dàng. Trong khi đó phần mềm cài đặt thiết bị sẽ giúp bạn thực hiện các thao tác cài đặt giao thức mạng làm việc thông qua trình duyệt web.
Máy có khả năng làm việc mạng hoàn hảo với cổng 10 Base-T/100 Base-TX và cổng USB 2.0 tốc độ cao tiêu chuẩn
*Thiết kế vững chắc gọn gàng
Loại máy in màu gọn nhẹ 4 trống này hoàn toàn phù hợp cho những môi trường thiếu diện tích
*Máy còn có khả năng xử lý dung lượng lớn
Với một khay giấy đa mục đích 100 tờ và một khay giấy cassette 250 tờ
Dung lượng giấy còn có thể lớn hơn nữa với mức tối đa lên tới 2000 tờ khi bạn lắp thêm 3 khay giấy phụ tuỳ chọn
Tính năng in duplex tự động sẽ giúp bạn đạt hiệu quả kinh tế tối ưu với thao tác in 2 mặt
Loại máy in này hỗ trợ một loạt giấy với các kích thước như A3, B4, A4, B5, A5, LTR, EXE, LGL và có thể in trên những loại giấy hoặc
*Đặc Tính Kỹ Thuật
|
Tốc độ in
|
32 trang/phút (giấy A4 Bản đơn sắc)*1
30 trang/phút (giấy A4, Bản màu)*1
|
|
Phương pháp in
|
In tia laze/ Phương pháp in điện
|
|
Phương pháp chỉnh sửa
|
On-Demand Fixing-Chỉnh sửa theo nhu cầu
|
|
Ngôn ngữ in
|
PCL5c / 6 / UFR II (Trình diễn siêu nhanh)
|
|
Độ phân giải tối đa
|
9600 x 600dpi (tương đương)
|
|
Bản in đầu tiên
|
Bản màu:
|
9 giây hoặc nhanh hơn*1
|
|
Bản đen trắng:
|
7,5 giây hoặc nhanh hơn*1
|
|
Cartridge mực
|
Cartridge 502 (YMC: 6.000 trang) (BK: 10.000 trang)*1
|
|
Cartridge trống
|
Trống 502 (Y,M,C,BK: 40.000 trang)*1
|
|
Giấy vào
|
|
|
Giấy Cassette tiêu chuẩn
|
250 tờ
|
|
Khay giấy đa mục đích
|
100 tờ
|
|
Khay giấy (tuỳ chọn) PF-98
|
550 tờ x 3 khay
|
|
Kích thước giấy
|
A3, B4, A4, B5, A5, Legal, Thư, Bì thư Executive (DL, COM10, C5, Monarch), Index Card. Kích thước giấy lựa chọn (chiều rộng 98 đến 312mm; chiều dài148 đến 470mm.
|
|
Trọng lượng giấy
|
60g/m2 đến 230g/m2
|
|
Giấy ra
|
250 tờ
|
|
In đúp
|
Có sẵn
|
|
In mạng làm việc
|
Có sẵn
|
|
Độ ồn khi vận hành
|
|
|
Khi in
|
52dB hoặc thấp hơn
|
|
Khi ở chế độ chờ
|
25dB hoặc thấp hơn
|
|
Tiêu thụ năng lượng
|
|
|
Khi in
|
482W
|
|
Khi ở chế độ chờ
|
27W
|
|
Kích thước
|
545mm(W) x 651mm(D) x 380mm(H)
|
|
Trọng lượng
|
|
|
Tiêu chuẩn
|
Thân máy in (52kg), Toner CMY(151g) K(250g), Trống(1,9kg)
|
|
Option(khay giấy 850 tờ)
|
Call..
|
|
Bộ vi xử lý
|
RISC
|
|
Bộ nhớ RAM
|
|
|
Tiêu chuẩn
|
256MB
|
|
Tuỳ chọn
|
Có thể lên tới 512MB
|
|
Hệ điều hành hỗ trợ
|
Windows 7 32*64bit /2003/XP/2000/ME/98
|
|
Giao diện (tuỳ chọn)
|
USB 2.0 tốc độ cao/ cổng song song hai hướng
|
|
Server in bên trong (tiêu chuẩn)
|
10Base-T / 100Base-TX
|
|
|
*Dòng máy tương CanonLBP-5970
|
|